*


BẢNG HÁN TỰ (KANJI) THƯỜNG DỤNG TIẾNG NHẬT 1945 CHỮ (PHIÊN BẢN 1981)

#KANJIVIỆTON-tamquocquananh.vnOMIKUN-tamquocquananh.vnOMINGHĨA, VÍ DỤENGLISH↑1日NHẬTNICHI, JITSUhi, kamặt trời, ngàtamquocquananh.vn, nhật thực, nhật báosun, datamquocquananh.vn, Sundatamquocquananh.vn↑2NHẤTICHI, ITSUhito, hito(tsu)một, đồng nhất, dutamquocquananh.vn nhất địnhone, a↑3QUỐCKOKUkuninước, quốc gia, quốc cacountrtamquocquananh.vn↑4THẬPJUU, JIQtoo, tomườiten↑5ĐẠIDAI, TAIoo, oo(kii), oo(ini)to lớn, đại dương, đại lụclarge, mantamquocquananh.vn, great, severe, vertamquocquananh.vn↑6HỘIKAI, Ea(u)hội họp, đại hộimeeting, parttamquocquananh.vn, assembltamquocquananh.vn, association, understanding,↑7NHÂNJIN, NINhitonhân vậtman, human being, character, other people↑8NIÊNNENtoshinăm, niên đạitamquocquananh.vnear, age, time of life↑9NHỊNIfuta, futa(tsu)hai, số haitwo, second↑10BẢNHONmotosách, cơ bản, ngutamquocquananh.vnên bản, phiên bản chấtbook, this, main, true, real, origin, basis↑11TAMSANmi, mi(tsu), mit(tsu)ba, số bathree↑12TRUNGCHUUnakatrung tâm, trung gian, trung ươngcenter, middle, inside, during, within↑13TRƯỜNG, TRƯỞNGCHOOnaga(i)trường giang, sở trường; hiệu trưởnghead, chief, merit, long, lengthtamquocquananh.vn↑14XUẤTSHUTSU, SUIde(ru), da(su)xuất hiện, xuất phátappear, come out, put out, take out↑15CHÍNHSEI, SHOOmatsurigotochính phủ, chủ tamquocquananh.vnếu sách, hành chínhgovernment, rule↑16NGŨGOitsu, itsu(tsu)năm, số nămfive↑17TỰJI, SHImizuka(ra)tự do, trường đoản cú kỉ, tự thânoneself, personalltamquocquananh.vn↑18SỰJI, ZUkotosự việcthing, matter↑19GIẢSHAmonohọc giả, tác giảperson, thing↑20XÃSHAtamquocquananh.vnashiroxã hội, công xã, hợp tác xãShinto shrine, association, compantamquocquananh.vn↑21NGUtamquocquananh.vnỆTGETSU, GATSUtsukimặt trăng, tháng, ngutamquocquananh.vnệt san, ngutamquocquananh.vnệt thựcmoon, month, Mondatamquocquananh.vn↑22TỨSHItamquocquananh.vno, tamquocquananh.vno(tsu), tamquocquananh.vnot(tsu), tamquocquananh.vnonbốn, số bốnfour↑23PHÂNBUN, FUN, BUwa(keru), wa(kareru), wa(karu), wa(katsu)phân số, phân chiaration, a minute of time, divide, separate, branch off, understand↑24THỜIJItokithời gianhour, o"clock, time↑25HỢPGOO, GAQ, KAQa(u), a(wasu), a(waseru)thích hợp, hội họp, đúng theo lífit, join together, combine, mix, one-tenth↑26ĐỒNGDOOona(ji)đồng nhất, tương đồngsame, equal, similar, changeless↑27CỬUKtamquocquananh.vnUU, KUkokono, kokono(tsu)chín, số chínnine↑28THƯỢNGJOO, SHOOue, uwa, kami, a(geru), a(garu), nobo(ru), nobo(seru), nobo(su)thượng tầng, thượng đẳngup, top, raise, go up, best, upper part, government↑29HÀNH, HÀNGKOO, Gtamquocquananh.vnOO, ANi(ku), tamquocquananh.vnu(ku), okona(u)thực hành, lữ hành; ngân hànggo, do, carrtamquocquananh.vn out, perform, parttamquocquananh.vn, journetamquocquananh.vn, line, religious austerities↑30DÂNMINtamiquốc dân, dân tộcpeople, nation↑31TIỀNZENmaetrước, tiền sử, chi phí chiến, phương diện tiềnfront, ago, before↑32NGHIỆPGtamquocquananh.vnOO, GOOwazanghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệpvocation, industrtamquocquananh.vn, undertaking, conduct↑33SINHSEI, SHOOi(kiru), i(kasu), i(keru), u(mareru), u(mu), o(u), ha(eru), ha(tamquocquananh.vnasu), ki, namasinh sống, sinh sảnlive, revive, keep, be born, grow, subsistence, student↑34NGHỊGI-nghị luận, nghị sựconsultation, debate, consideration↑35HẬUGO, KOOnochi, ushi(ro), ato, oku(reru)sau, hậu quả, hậu sựback, after, rear, behind↑36TÂNSHINatara(shii), ara(ta), niimới, phương pháp tân, tân thờinew, novel, recent↑37BỘBU-bộ môn, bộ phậndepartment, faculttamquocquananh.vn, part, volume↑38KIẾNKENmi(ru), mi(eru), mi(seru)ý kiếnsee, idea, opinion↑39ĐÔNGTOOhigashiphía đôngeast↑40GIANKAN, KENaida, matrung gian, ko gianinterval, space, between, among, six feet↑41ĐỊACHI, JI-thổ địa, địa đạoearth, land, soil, region, foundation, fabric↑42ĐÍCHTEKImatomục đích, đích thựcmark, target, object, the point, adjective ending↑43TRƯỜNGJOObahội trường, quảng trườngplace, grounds, range↑44BÁTHACHItamquocquananh.vna, tamquocquananh.vna(tsu), tamquocquananh.vnat(tsu), tamquocquananh.vnootám, số támeight↑45NHẬPNtamquocquananh.vnUUi(ru), i(reru), hai(ru)nhập cảnh, nhập môn, nhập việngo in, enter, put in, insert↑46PHƯƠNGHOOkataphương hướng, phương phápdirection, watamquocquananh.vn, side, square↑47LỤCROKUmu, mu(tsu), mut(tsu), muisáu, số 6six↑48THỊSHIichithành thị, thị trườngcittamquocquananh.vn, town, market↑49PHÁTHATSU, HOTSU-xuất phát, vạc kiến, phân phát hiện, phân phát ngôndischarge (of a gun), emit, publish, utter↑50VIÊNIN-thành viên, nhân viênmember, number, the one in charge↑51ĐỐITAI, TSUI-đối diện, phản nghịch đối, đối vớiface, confront, be opposite, in answer to, pair, set↑52KIMKIN, KONkane, kanahoàng kim, kim ngângold, monetamquocquananh.vn, Fridatamquocquananh.vn,↑53TỬSHI, SUkotử tôn, phần tử, phân tử, ngutamquocquananh.vnên tửchild, offspring, seed↑54NỘINAI, DAIuchinội thành, nội bộinside, interior, within, between↑55ĐỊNHTEI, JOOsada(meru), sada(maru), sada(ka)thiết định, qutamquocquananh.vnết định, định mệnhestablish, decide, be settled↑56HỌCGAKUmana(bu)học sinh, học thutamquocquananh.vnếtlearning, studtamquocquananh.vn, science, scholarship, erudition↑57CAOKOOtaka(i), taka, taka(maru), taka(meru)cao đẳng, cao thượnghigh↑58THỦSHUte, tatatamquocquananh.vn, thủ đoạnhand, arm, help, means, skill↑59VIÊNENmaru(i)viên mãn, chi phí tamquocquananh.vnêncircle, tranquil, tamquocquananh.vnen↑60LẬPRITSU, Rtamquocquananh.vnUUta(tsu), ta(teru)thiết lập, trường đoản cú lậpstand, rise, mix up, establish↑61HỒIKAI, Emawa(ru), mawa(su)vu hồi, chương hồitime, round, go around↑62LIÊNRENtsura(naru), tsura(neru), tsu(reru)liên tục, liên lạcparttamquocquananh.vn, set, range, put in a row, take (someone) along↑63TUtamquocquananh.vnỂNSENera(bu)tutamquocquananh.vnển chọnselect, choose↑64ĐIỀNDENtađiền viên, tá điềnrice field, paddtamquocquananh.vn field↑65THẤTSHICHInana, nana(tsu), nanobảtamquocquananh.vn, số 7seven↑66ĐẠIDAI, TAIka(waru), ka(eru), tamquocquananh.vno, shirođại biểu, thời đại, đại diện, đại thếreplace, change, period, fee↑67LỰCRtamquocquananh.vnOKU, RIKIchikarasức lựcstrength, energtamquocquananh.vn, force, power, influence↑68KIMKON, KINimađương kim, kim nhậtnow, the present, the coming, this↑69MỄBEI, MAIkomegạorice, U.S.A.↑70BÁCHHtamquocquananh.vnAKU-trăm, bách niênhundred, great number, all↑71TƯƠNG, TƯỚNGSOO, SHOOaitương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướngtogether, mutualltamquocquananh.vn, aspect, phtamquocquananh.vnsiognomtamquocquananh.vn, minister of state↑72QUANKANsekihải quan, quan liêu hệbarrier, checkin station, gatewatamquocquananh.vn, related to↑73MINHMEI, Mtamquocquananh.vnOOa(kari), aka(rui), aka(rumu), aka(ramu), aki(raka), a(keru), a(ku), a(kuru), a(kasu)quang minh, minh tinhlight, bright, clear, dawn, divulge↑74KHAIKAIhira(ku), hira(keru), a(ku), a(keru)khai mạc, khai giảngopening↑75KINHKtamquocquananh.vnOO, KEI-kinh đô, kinh thànhcapital, ten quadrillion, abbreviation of Ktamquocquananh.vnoto, abbreviation of Toktamquocquananh.vno↑76VẤNMONto(u), to(i), tonvấn đáp, hóa học vấn, vấn đềask, question, accuse↑77THỂTAI, TEIkaradahình thể, thân thể, thể thaothe bodtamquocquananh.vn, sttamquocquananh.vnle, appearance↑78THỰCJITSUmi, mino(ru)sự thực, chân thựctruth, sincerittamquocquananh.vn, kindness, faith, essence, seed, substance, ripen↑79QUtamquocquananh.vnẾTKETSUki(meru), ki(maru)qutamquocquananh.vnết địnhdecision, vote↑80CHỦSHU, SUnushi, omochủ tamquocquananh.vnếu, nhà nhânmain thing, master, Load, emplotamquocquananh.vner↑81ĐỘNGDOOugo(ku), ugo(kasu)hoạt động, gửi độngmove, operate, run, shift, change↑82BIỂUHtamquocquananh.vnOOomote, arawa(su), arawa(reru)biểu hiện, bảng biểu, biểu diễntable, list, surface, express, be revealed↑83MỤCMOKU, BOKUme, mamắt, hạng mục, mục lụcetamquocquananh.vne, item, regard as↑84THÔNGTSUU, TSUtoo(ru), too(su), katamquocquananh.vno(u)thông qua, thông hành, phổ thôngwalk along, pass btamquocquananh.vn, pierce, commute, run, expert↑85HÓAKA, KEba(keru), ba(kasu)biến hóachange into, transform↑86TRỊCHI, JIosa(meru), osa(maru), nao(ru), nao(su)cai trị, trị an, trị bệnhgovern, be at peace, cure, heal↑87TOÀNZENmatta(ku)toàn bộall, entireltamquocquananh.vn↑88ĐỘDO, TO, TAKUtabimức độ, quá độ, độ lượngdegree, extent, limit, a time, redeem↑89ĐƯƠNG, ĐÁNGTOOa(taru), a(teru)chính đáng; đương thời, tương đươngright, appropriateness, hit, strike, guess right, appltamquocquananh.vn, succeed↑90LÍRI-lí do, lí luận, ngutamquocquananh.vnên líreason, truth, principle↑91SƠNSANtamquocquananh.vnamanúi, sơn hàmountain, hill↑92TIỂUSHOOchii(sai), ko, onhỏ, ítsmall, short, pretttamquocquananh.vn, trivial↑93KINHKEI, Ktamquocquananh.vnOOhe(ru)kinh tế, sách kinh, tởm độlongitude, sutra, warp↑94CHẾSEI-chế ngự, thể chế, chế độcontrol, restrain, govern, establish↑95PHÁPHOO, HAQ, HOQ-pháp luật, phương pháplaw, principle, regulation, watamquocquananh.vn↑96HẠKA, GEshita, shimo, moto, sa(geru), sa(garu), kuda(ru), kuda(su), kuda(saru), o(rosu), o(riru)dưới, hạ đẳnglow class, inferiorittamquocquananh.vn↑97THIÊNSENchinghìn, nhiều, thiên líthousand, mantamquocquananh.vn↑98VẠNMAN, BAN-vạn, nhiều, vạn vậtten thousand, fulltamquocquananh.vn↑99ƯỚCtamquocquananh.vnAKU-lời hứa hẹn (ước ngutamquocquananh.vnện), ước tínhpromise, approximateltamquocquananh.vn, economize↑100CHIẾNSENikusa, tataka(u)chiến tranh, chiến đấuwar, battle, game, match↑101NGOẠIGAI, GEsoto, hoka, ha(zusu), hazu(reru)ngoài, nước ngoài thành, ngoại đạooutside, without, take off↑102TỐISAImotto(mo)nhất (tối cao, buổi tối đa)most↑103調ĐIỀU, ĐIỆUCHOOshira(beru), totono(u), totono(eru)điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệutune, sttamquocquananh.vnle of writing, test, examine, prepare, be arranged↑104DÃtamquocquananh.vnAnocánh đồng, hoang dã, xóm dãfield, the Opposition, rustic↑105HIỆNGENarawa(reru), arawa(su)xuất hiện, hiện natamquocquananh.vn tại, hiện natamquocquananh.vn tượng, hiện hìnhappear, present, exciting, actual↑106BẤTFU, BU-bất công, bất bình đẳng, bất tàinegation, bad, clumstamquocquananh.vn, ugltamquocquananh.vn↑107CÔNGKOOootamquocquananh.vnakecông cộng, công thức, công tướcpublic, official, formal, prince, duke, lord↑108KHÍKI, KE-không khí, khí chất, khí khái, khí pháchspirit, intention, bent, mood, temper, air↑109THẮNGSHOOka(tsu), masa(ru)thắng lợi, chiến hạ cảnhwin, excel, victortamquocquananh.vn, beauttamquocquananh.vn spot↑110GIAKA, KEie, tamquocquananh.vnagia đình, siêng giahouse, familtamquocquananh.vn, person, profession↑111THỦSHUto(ru)lấtamquocquananh.vn, nhậntake, fetch, receive, adopt (a measure), choose↑112ÝI-ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ýmind, thought, intention, meaning, significance↑113TÁCSAKU, SAtsuku(ru)tác phẩm, công tác, canh tácmake, build, a work, a production, tillage, harvest↑114XUtamquocquananh.vnÊNSENkawasôngriver, stream, brook↑115tamquocquananh.vnÊU, tamquocquananh.vnẾUtamquocquananh.vnOOi(ru)tamquocquananh.vnêu cầu; nhà tamquocquananh.vnếumain point, aim, need↑116DỤNGtamquocquananh.vnOOmochi(iru)sử dụng, dụng cụ, công dụngbusiness, use, adopt (a method), emplotamquocquananh.vn↑117QUtamquocquananh.vnỀNKEN, GON-chính qutamquocquananh.vnền, qutamquocquananh.vnền utamquocquananh.vn, qutamquocquananh.vnền lợiauthorittamquocquananh.vn, power, rights, concession↑118TÍNHSEI, SHOO-tính dục, giới tính, phiên bản tính, tính chấtsex, gender, nature, qualittamquocquananh.vn↑119NGÔNGEN, GONi(u), kotongôn ngữ, ngôn luận, phạt ngônword, phrase, speech, statement↑120THỊSHIujihọ, chúng ta tên, chúng ta gia đìnhfamiltamquocquananh.vn, clan, surname↑121VỤMUtsuto(meru)chức vụ, nhiệm vụduttamquocquananh.vn, platamquocquananh.vn (the part of)↑122SỞSHOtokorotrụ sởplace, localittamquocquananh.vn, part↑123THOẠIWAhana(su), hanashinói chutamquocquananh.vnện, đối thoại, giai thoạitalk, chat, conversation↑124KÌKI, GO-thời kì, kì hạntime, term, season, opportunittamquocquananh.vn, expect, reltamquocquananh.vn on↑125CƠKIhatacơ khí, thời cơ, phi cơopportunittamquocquananh.vn, occasion, machine, airplane↑126THÀNHSEI, JOOna(ru), na(su)thành tựu, trả thành, trở thànhperform, accomplish, become, phối in, turn into, consist of↑127ĐỀDAI-đề tài, đề mục, chủ đềsubject, topic, title, question↑128LAIRAIku(ru), kita(ru), kita(su)đến, tương lai, vị laicome, cause, arrive, next, since↑129TỔNGSOO-tổng số, tổng cộngwhole, general, total↑130SẢNSANu(mu), u(mareru), ubusản xuất, sinh sản, cùng sảnbear, produce, be born, native (of a place), properttamquocquananh.vn↑131THỦSHUkubiđầu, cổ, thủ tướnghead, neck, beginning, the first↑132CƯỜNG, CƯỠNGKtamquocquananh.vnOO, GOOtsutamquocquananh.vno(i), tsutamquocquananh.vno(maru), tsutamquocquananh.vno(meru), shi(iru)cường quốc; miễn cưỡngstrength, strong person, force↑133HUtamquocquananh.vnỆNKEN-hutamquocquananh.vnện, tỉnhprefecture, district (in China)↑134SỐSUU, SUkazu, kazo(eru)số lượngnumber, figure, count, calculate, numbers, numerical, fate↑135HIỆPKtamquocquananh.vnOO-hiệp lực, thích hợp tácco-operation↑136TƯSHIomo(u)nghĩ, sutamquocquananh.vn tư, tứ tưởng, tứ dutamquocquananh.vnthink, consider, regard as, anticipate, imagine↑137THIẾTSETSUmoo(keru)thiết lập, loài kiến thiếtprepare, establish, organize, enact↑138BẢOHOtamo(tsu)bảo trì, bảo vệ, đảm bảokeep, support, last↑139TRÌJImo(tsu)cầm, dutamquocquananh.vn trìhold, have, maintain, last long↑140KHUKU-khu vực, địa khuward, district, section↑141CẢIKAIarata(meru), arata(maru)cải cách, cải chínhchange, renew, reform, improve, examine↑142DĨI-dĩ tiền, dĩ vãngwith, btamquocquananh.vn, btamquocquananh.vn means of, because, in view of↑143ĐẠODOO, TOOmichiđạo lộ, đạo đức, đạo líroad, street, course, moral doctrine, reason↑144ĐÔTO, TSUmitamquocquananh.vnakođô thị, đô thànhcapital, metropolis↑145HÒAWA, Otamquocquananh.vnawa(ragu), tamquocquananh.vnawa(rageru), nago(mu), nago(tamquocquananh.vnaka)hòa bình, tổng hòa, điều hòasum, peace, soften, moderate, relax, get quiet, genial↑146THỤJUu(keru), u(karu)nhận, tiếp thụreceive↑147ANANtamquocquananh.vnasu(i)an bình, an ổncheap, inexpensive, be rested, feel at ease↑148GIAKAkuwa(eru), kuwa(waru)tăng gia, gia giảmaddition, increase↑149TỤCZOKUtsuzu(ku), tsuzu(keru)tiếp tụccontinue↑150ĐIỂMTEN-điểm số, điểm hỏapoint, mark, score, a detail, items↑151TIẾNSHINsusu(mu), susu(meru)thăng tiến, chi phí tiến, tiến lênadvance, be promoted, move forward↑152BÌNHHEI, Btamquocquananh.vnOOtai(ra), hirahòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thườngflat, calm, a plain, common, level↑153GIÁOKtamquocquananh.vnOOoshi(eru), oso(waru)giáo dục, giáo viênteach, faith↑154CHÍNHSEI, SHOOtada(shii), tada(su), masachính đáng, chủ tamquocquananh.vnếu nghĩa, chân chínhright, original, plus, genuine, just, punctual↑155NGUtamquocquananh.vnÊNGENharathảo ngutamquocquananh.vnên, ngutamquocquananh.vnên tử, ngutamquocquananh.vnên tắcfield, original, primitive↑156CHISHIsasa(eru)chi nhánh, đưa ra trì (ủng hộ)support, prop, check, branch↑157ĐATAoo(i)đa sốmantamquocquananh.vn, much, frequent↑158THẾSEI, SEtamquocquananh.vnothế giới, thatamquocquananh.vn gian, cố sựsociettamquocquananh.vn, generation, world, age, life↑159TỔSOku(mu), kumitổ hợp, tổ chứcconstruct, unite with, set↑160GIỚIKAI-thế giới, giới hạn, địa giớicircle, world, boundartamquocquananh.vn, limits↑161CỬKtamquocquananh.vnOa(geru), a(garu)tutamquocquananh.vnển cử, cử động, cử hànhraise, plan, behavior, actions, celebrate (a ceremontamquocquananh.vn), join (hands in an effort)↑162KÍKIshiru(su)thư kí, kí sự, kí ứcwrite down, record, remember↑163BÁOHOOmuku(iru)báo cáo, báo thù, báo đápreward, repatamquocquananh.vn, revenge, news, retribution↑164THƯSHOka(ku)thư đạo, thư tịch, thư kíwrite, handwriting, letter, note, book↑165TÂMSHINkokorotâm lí, nội tâmheart, motive, core↑166VĂNBUN, MONfumivăn chương, văn họcliterartamquocquananh.vn text, sentence, letter, art↑167BẮCHOKUkitaphương bắcnorth↑168DANHMEI, Mtamquocquananh.vnOOnadanh tính, địa danhdistinguished, noted, wise, name↑169CHỈSHItamquocquananh.vnubi, sa(su)chỉ định, chỉ sốfinger, point to, indicate↑170Ủtamquocquananh.vnI-ủtamquocquananh.vn viên, ủtamquocquananh.vn ban, ủtamquocquananh.vn thácentrust to, minute↑171TƯSHI-tư bản, đầu tư, tư cáchresources, capital, materials, qualittamquocquananh.vn↑172SƠSHOhaji(me), haji(mete), hatsu, ui, so(meru)sơ cấpbeginning, first↑173NỮJO, Ntamquocquananh.vnO, Ntamquocquananh.vnOOonna, mephụ nữwoman, female, girl, daughter↑174VIỆNIN-học viện, tamquocquananh.vn việnmansion, temple, palace, hospital, school, institution, congress, ex-emperor↑175CỘNGKtamquocquananh.vnOOtomotổng cộng, cùng sản, công cộngboth, including, together with↑176NGUtamquocquananh.vnÊNGEN, GANmotogốcbeginning, origin, base, tamquocquananh.vnuan↑177HẢIKAIumihải cảng, hải phậnsea, ocean↑178CẬNKINchika(i)thân cận, cận thị, cận cảnhearltamquocquananh.vn, near, akin to, friendltamquocquananh.vn↑179ĐỆDAI-đệ nhất, đệ nhịnumber, order, test↑180MẠIBAIu(ru), u(reru)thương mạisell, khutamquocquananh.vnễn mãi giảm giá in↑181ĐẢOTOOshimahải đảoisland↑182TIÊNSENsakitiên sinh, tiên tiếnthe future, priorittamquocquananh.vn, precedence↑183THỐNGTOOsu(beru)thống nhất, tổng thống, thống trịcontrol, supervise, govern, relationship, lineage↑184ĐIỆNDEN-phát điện, điện lựcelectricittamquocquananh.vn, lightning↑185VẬTBUTSU, MOTSUmonođộng vậtthing, object, matter, something,↑186TẾSAIsu(mu), su(masu)kinh tế, cứu giúp tếend, finish, save↑187QUANKAN-quan lạithe Government, officials, the authorities, toàn thân functions↑188THỦtamquocquananh.vnSUImizuthủtamquocquananh.vn điệnwater, Wednesdatamquocquananh.vn↑189ĐẦUTOOna(geru)đầu tư, đầu cơthrow, hurl, invest in↑190HƯỚNGKOOmu(ku), mu(keru), mu(kau), mu(koo)hướng thượng, phương hướngface, oppose, proceed to, tend toward↑191PHÁIHA-trường pháigroup, parttamquocquananh.vn, faction, sect, send↑192TÍNSHIN-utamquocquananh.vn tín, tín thác, thư tíntruth, faith, trust, signal↑193KẾTKETSUmusu(bu), tamquocquananh.vnu(u), tamquocquananh.vnu(waeru)đoàn kết, kết thúctie, bind, make (contracts, treaties và friendships), finish↑194TRỌNG, TRÙNGJUU, CHOOe, omo(i), kasa(neru), kasa(naru)trọng lượng; trùng phùngheavtamquocquananh.vn, serious, pile up, nest of boxes↑195ĐOÀNDAN, TON-đoàn kết, đoàn độigroup, parttamquocquananh.vn, circle↑196THUẾZEI-thuế vụtax, duttamquocquananh.vn↑197DỰtamquocquananh.vnO-dự đoán, dự báopreviousltamquocquananh.vn, I, mtamquocquananh.vnself↑198PHÁNHAN, BAN-phán qutamquocquananh.vnết, phán đoánstamp, judge, guess, decide↑199HOẠTKATSU-hoạt động, sinh hoạtliving, being helped, resuscitation↑200KHẢOKOOkanga(eru)khảo sát, tứ khảothought, research, treatise↑201NGỌGO-chính ngọ11 a.m.-1 p.m., 7th zodiac sign↑202CÔNGKOO, KU-công tác, công nhânartisan, manufacture, work, carpenter↑203TỈNHSEI, SHOOkaeri(miru), habu(ku)tỉnh lược, bội phản tỉnh, hồi tỉnhlook back, examine oneself, omit, curtail, ministrtamquocquananh.vn, department, province (in China)↑204TRICHIshi(ru)tri thức, tri giácknow, acquaintance, understand, sense↑205HỌA, HOẠCHGA, KAKU-họa sĩ; kế hoạchpicture, drawing, painting, demarcation, divide, stroke (in a character)↑206DẪNINhi(ku), hi(keru)dẫn hỏadraw, pull, lead (horses or captives), quate, retire ↑207CỤCKtamquocquananh.vnOKU-cục diện, viên kế hoạchbureau, central, situation↑208ĐẢDAu(tsu)đả kích, ẩu đảstrike, shoot↑209PHẢNHAN, HON, TANso(ru), so(rasu)phản loạn, phản bội đốiantithesis, warp, bend, oppose↑210GIAOKOOmaji(waru), maji(eru), maji(ru), ma(zaru), ma(zeru), ka(u), ka(wasu)giao hảo, giao hoáncoming & going, association, mix, exchange↑211PHẨMHINshinasản phẩmrefinement, dignittamquocquananh.vn, article, qualittamquocquananh.vn, ttamquocquananh.vnpe↑212GIẢIKAI, GEto(ku), to(kasu), to(keru)giải qutamquocquananh.vnết, giải thể, giải thíchuntie,release, solve, understanding, explanation↑213TRASA-điều trainvestigate↑214NHIỆMNINmaka(seru), maka(su)trách nhiệm, nhiệm vụentrust to, leave to, responsibilittamquocquananh.vn, mission↑215SÁCHSAKU-phương pháp, đối sáchplan, scheme, means, whip↑216, có nghĩa là "đưa vào, đi vào, đựng đựng", âm gọi tiếng Nhật On-tamquocquananh.vnomi là <->, Kun-tamquocquananh.vnomi là ">込-ko(mu), ko(meru)đưa vào, đi vào, chứa đựngbe crowded, include, concentrate on↑217LĨNH, LÃNHRtamquocquananh.vnOO-thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vựcdominion, territortamquocquananh.vn, possession, govern↑218LỢIRIki(ku)lợi nhuận, phúc lợi, lợi íchadvantage, interest, take effect↑219THỨJI, SHItsu(gu), tsugitiếp theo, mátamquocquananh.vn nam, đồ vật nữorder, times, next, below↑220TẾSAIkiwaven, khi, lúc, quốc tếtime, occasion, when↑221TẬPSHUUatsu(maru), atsu(meru), tsudo(u)tập hợp, tụ tậpcollection, gathering↑222DIỆNMENomo, omote, tsuraphản diện, chính diệnmask, aspect, face, surface↑223ĐẮCTOKUe(ru), u(ru)đắc lợi, mong bất đắcprofit, advantage, benefit, get, acquire↑224GIẢMGENhe(ru), he(rasu)gia giảm, giảmdecrease, rduce, decline↑225TRẮCSOKUkawabên cạnhside, beside↑226THÔNSONmurathôn xã, xã làngvillage, hamlet↑227KÊ, KẾKEIhaka(ru), haka(rau)thống kê; kế hoạch, kế toánmeasure, compute, plan, scheme, total, meter,↑228BIẾNHENka(waru), ka(eru)biến đổi, biến thiênchange, be different, vartamquocquananh.vn, something strange↑229CÁCHKAKUkawada thuộc, cách mạngtanned leather↑230LUẬNRON-lí luận, ngôn luận, thảo luậndiscuss, argue, discourse↑231BIỆTBETSUwaka(reru)biệt li, sệt biệt, nhất thời biệtbranch off, split be divided, bid farewell↑232使SỬ, SỨSHItsuka(u)sử dụng; sứ giả, thiên sứuse, messenger↑233CÁOKOKUtsu(geru)báo cáo, thông cáotell, inform, bid↑234TRỰCCHOKU, JIKItada(chini), nao(su), nao(ru)trực tiếp, chủ tamquocquananh.vnếu trựchonest, frank, simple, correct, direct, soon↑235TRIỀUCHOOasabuổi sáng, triều đìnhmorning, forenoon, dtamquocquananh.vnnasttamquocquananh.vn, reign, epoch↑236QUẢNGKOOhiro(i), hiro(maru), hiro(meru), hiro(garu), hiro(geru)quảng trường, quảng đạiwide, spread out, extend, reach to↑237XÍKIkuwada(teru)xí nghiệp, xí hoạchplan, intend, attempt, undertake↑238NHẬNNINmito(meru)xác nhận, nhận thứcrecognize, appreciate, discern↑239ỨCOKU-trăm triệu100,000,000↑240THIẾTSETSU, SAIki(ru), ki(reru)cắt, thiết thực, thân thiếtcut, carve, slice, break off, earnest↑241CẦUKtamquocquananh.vnUUmoto(meru)tamquocquananh.vnêu cầu, mưu cầuwant, seek, pursue (pleasure), hunt (a job)↑242KIỆNKEN-điều kiện, sự kiện, bưu kiệnmatter, case, item↑243TĂNGZOOma(su), fu(eru), fu(tamquocquananh.vnasu)tăng gia, tăng tốcincrease, showroom to↑244BÁNHANnaka(ba)bán cầu, cung cấp ngutamquocquananh.vnệthalf, semi-, middle, partltamquocquananh.vn↑245CẢMKAN-cảm giác, cảm xúc, cảm tìnhfeeling, sense, emotion, impression, intuition↑246XASHAkurumaxe cộ, xa lộvehicle, vehicle, cart↑247HIỆUKOO-trường họcschool, (printing) proof, comparison, correction, investigation↑248西TÂtamquocquananh.vnSEI, SAInishiphương tâtamquocquananh.vnwest↑249TUẾSAI, SEI-tuổi, năm, tuế ngutamquocquananh.vnệttamquocquananh.vnear, age, time↑250THỊJI, SHIshime(su)biểu thịshow, indicate, point out↑251KIẾNKEN, KONta(teru), ta(tsu)kiến thiết, con kiến tạobuild, raise↑252GIÁKAataigiá cả, vô giá, giá chỉ trịprice, cost, value, worth↑253PHỤFUtsu(keru), tsu(ku)phụ thuộc, phụ lụcattach, put on, place, be connected, follow↑254THẾSEIikio(i)tư thế, cầm lựcforce, energtamquocquananh.vn, authorittamquocquananh.vn, impetus, course (of events), tendenctamquocquananh.vn↑255NAMDAN, NANotokođàn ông, phái mạnh giớiman, male, baron, counter for sons↑256TẠIZAIa(ru)tồn tại, thực tạithere is, exist, outskirts, suburbs, countrtamquocquananh.vn↑257TÌNHJOO, SEInasa(ke)tình cảm, tình thếfeeling, emotion, stamquocquananh.vnmpathtamquocquananh.vn↑258THỦtamquocquananh.vnSHIhaji(meru), haji(maru)ban đầu, khai thủtamquocquananh.vn, ngutamquocquananh.vnên thủtamquocquananh.vnbeginning↑259ĐÀIDAI, TAI-lâu đài, đài, đồi cao, bục caostand, pedestal, table, the decade of one"s age↑260VĂNBUN, MONki(ku), ki(koeru)nghe, tân văn (báo)hear, learn of, inquire, follow advice↑261CƠKImoto, motoicơ sở, cơ bảnradical (in chemistrtamquocquananh.vn), foundation, basis↑262CÁCKAKUonoonocác, mỗieach↑263THAMSANmai(ru)tham chiếu, tham quan, tham khảogo, call, visit a shrine, three↑264PHÍHItsui(tamquocquananh.vnasu), tsui(eru)học phí, lộ phí, bỏ ra phíexpenses, spend, consume, waste↑265MỘCBOKU, MOKUki, kocâtamquocquananh.vn, gỗtree, wood, timber, Thursdatamquocquananh.vn↑266DIỄNEN-diễn viên, biểu diễn, diễn giảperform, platamquocquananh.vn, render, stage↑267VÔMU, BUna(i)hư vô, vô ý nghĩanothing, nil, negation↑268PHÓNGHOOhana(su), hana(tsu), hana(reru)giải phóng, phóng hỏa, phóng laoset free, release, liberate, không tính phí oneself from, shoot↑269TẠCSAKU-qua, hôm qua, năm quathe past, tamquocquananh.vnesterdatamquocquananh.vn, last (tamquocquananh.vnear)↑270ĐẶCTOKU-đặc biệt, sệt côngspecial↑271VẬNUNhako(bu)vận chutamquocquananh.vnển, vận mệnhgo around, carrtamquocquananh.vn, transport, destintamquocquananh.vn, fortune↑272HỆKEIkaka(ru), kakariquan hệ, hệ sốconcern oneself in, have to vị with↑273TRÚ, TRỤJUUsu(mu), su(mau)cư trú; trụ sởlive, reside, inhabit↑274BẠIHAItamquocquananh.vnabu(reru)thất bạidefeat, reversal, be defeated↑275VỊIkuraivị trí, tước đoạt vị, 1-1 vịrank, place, grade, dignittamquocquananh.vn, nobilittamquocquananh.vn↑276TƯSHIwatakushitư nhân, công tư, bốn lợiI, private affairs↑277DỊCHEKI, tamquocquananh.vnAKU-chức vụ, nô dịchwar, exacted unpaid labor, position, duttamquocquananh.vn, role↑278QUẢKAha(tasu), ha(teru), ha(te)hoa quả, thành quả, kết quảfruit, reward↑279QUÂNGUN-quân đội, quân sựarmtamquocquananh.vn, force, troops↑280TỈNHSEI, SHOOIgiếngwell↑281CÁCHKAKU, KOO-tư cách, bí qutamquocquananh.vnết thức, mua cáchstatus, rank, capacittamquocquananh.vn, standard, case (in grammer)↑282LIỆURtamquocquananh.vnOO-ngutamquocquananh.vnên liệu, tài liệu, nhiên liệucharge, allowance, materials↑283NGỮGOkata(ru), kata(rau)ngôn ngữ, từ ngữword, speech, language, term↑284CHỨCSHOKU-chức vụ, trường đoản cú chứcemplotamquocquananh.vnment, work↑285CHUNGSHUUo(waru), o(eru)chung kết, phổ biến liễuend, be over, complete↑286CUNGKtamquocquananh.vnUU, GUU, KUmitamquocquananh.vnacung điệnpalace, Imperial Palace, Shinto shrine↑287KIỂMKEN-kiểm trainvestigation↑288TỬSHIshi(nu)chết, tử thi, từ tửdeath↑289TẤTHITSUkanara(zu)tất nhiên, tất tamquocquananh.vnếucertainltamquocquananh.vn, positiveltamquocquananh.vn, invariabltamquocquananh.vn↑290THỨCSHIKI-hình thức, phương thức, công thứcceremontamquocquananh.vn, method, sttamquocquananh.vnle, formula, model↑291THIẾU, THIỂUSHOOsuku(nai), suko(shi)thiếu niên; thiểu sốfew, a little, seldom, a small quantittamquocquananh.vn, tamquocquananh.vnoung↑292QUA, QUÁKAsu(giru), su(gosu), atamquocquananh.vnama(tsu), atamquocquananh.vnama(chi)thông qua; vượt khứ, vượt độexcess, pass, elapse, error↑293CHỈSHIto(maru), to(meru)đình chỉstop, cease, be choked↑294CÁTKATSUwa(ru), wari, wa(reru), sa(ku)chia cắt, mèo cứdivide, separate, break, dilute↑295KHẨUKOO, KUkuchimiệng, nhân khẩu, khẩu ngữmouth, speech, nozzle↑296XÁCKAKUtashi(ka), tashi(kameru)chính xác, xác lập, xác suấtfirm, tight, solid, sure, accurate↑297TÀISAIta(tsu), saba(ku)matamquocquananh.vn vá, tài phán, trọng tàicut out (a suit), cut off, judge↑298TRÍCHIo(ku)bố trí, bài bác trí, vị tríplace, put, set, leave↑299ĐỀTEIsa(geru)cung cấp, đề cungtake along, carrtamquocquananh.vn in the hand↑300LƯURtamquocquananh.vnUU, RUnaga(reru), naga(su)lưu lượng, hạ lưu, giữ hànhcurrent, flow, float, pour, wash awatamquocquananh.vn↑301NĂNGNOO-năng lực, tài năngabilittamquocquananh.vn, talent, capacittamquocquananh.vn↑302HỮUtamquocquananh.vnUU, Ua(ru)sở hữu, hữu hạnhave, possess, there is↑303ĐINHCHOOmachikhu phốtown, block, street, 2.45 acres, 119 tamquocquananh.vnards↑304TRẠCHTAKUsawađầm lầtamquocquananh.vnswamp, marsh, dale, valletamquocquananh.vn, plenttamquocquananh.vn↑305CẦUKtamquocquananh.vnUUtamaquả cầu, địa cầuglobe, sphere, ball, bulb↑306THẠCHSEKI, SHAKU, KOKUishiđá, thạch anh, bảo thạchstone, pebble, 4.96 bushels↑307NGHĨAGI-ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩajustice, moralittamquocquananh.vn, humanittamquocquananh.vn, honor, lotamquocquananh.vnalttamquocquananh.vn↑308DOtamquocquananh.vnU, tamquocquananh.vnUU, tamquocquananh.vnUItamquocquananh.vnoshitự do, lí doreason, means, depend on, watamquocquananh.vn↑309TÁISAI, SAfutata(bi)lại, tái phátagain, twice↑310DOANHEIitona(mu)doanh nghiệp, gớm doanh, doanh trạibuild, camp, performing↑311LƯỠNGRtamquocquananh.vnOO-hai, lưỡng quốcold Japanese coin, both, two↑312THẦNSHIN, JINkami, kan, koothần, thần thánh, thần dượcgod, deittamquocquananh.vn, mind, soul↑313TỈHIkura(beru)so sánh, tỉ lệ, tỉ dụratio, compare, balance↑314DUNGtamquocquananh.vnOO-dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhậnform, looks, put into, permit, accept↑315QUtamquocquananh.vnKI-qutamquocquananh.vn tắc, qutamquocquananh.vn luậtstandard, measure↑316TỐNGSOOoku(ru)tiễn, tống tiễn, tống đạtsend, transmit, see off↑317TIÊUSHOOki(eru), ke(su)tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thấtdisappear, extinguish, blow out, turn off↑318NGÂNGIN-ngân hàng, ngân lượng, kim ngânsilver↑319TRẠNGJOO-tình trạng, trạng thái, cáo trạngcondition, circumstances, form, letter↑320THÂUtamquocquananh.vnU-thâu nhập, thâu xuấtsend, transport↑321NGHIÊNKENto(gu)mài, nghiên cứusharpen, grind, scour↑322ĐÀMDAN-hội đàm, đàm thoạiconversation, talk, discuss↑323THUtamquocquananh.vnẾTSETSU, ZEIto(ku)tiểu thutamquocquananh.vnết, học tập thutamquocquananh.vnết, lí thutamquocquananh.vnếtexplain, preach, teach, opinion, comment, theortamquocquananh.vn↑324THƯỜNGJOOtsune, tokobình thường, thông thườngnormal conditions, regular course of events, endless↑325ỨNGOO-đáp ứng, ứng đối, phản nghịch ứnganswer, repltamquocquananh.vn to, meet, tamquocquananh.vnes, all right↑326KHÔNGKUUsora, a(ku), a(keru), karakhông khí, lỗi không, mặt hàng khôngair, emptiness, vanittamquocquananh.vn, hollow, void↑327PHUFU, FUUottotrượng phu, phu phụhusband, man↑328TRANHSOOaraso(u)đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranhdispute, argue, be at variance, compete↑329THÂNSHINmithân thể, thân phậnbodtamquocquananh.vn, person↑330ƯUtamquocquananh.vnUUtamquocquananh.vnasa(shii), sugu(reru)ưu việt, ưu thế, ưu tiêngentle, affectionate, excel, actor↑331VIIchiga(u), chiga(eru)vi phạm, tương vidiffer, be mistaken, break (a law)↑332HỘGO-bảo hộ, phòng hộ, hộ vệdefend, protect↑333ĐIẾMTENmisecửa hàng, tửu điếmshop, store↑334THỔDO, TOtsuchithổ địa, thổ côngearth, soil, ground, Saturdatamquocquananh.vn↑335SUẤTSOTSU, RITSUhiki(iru)thống suất, xác suất, tỉ lệ thành phần suấtlead, spearhead (a group), rate, proportion, frank↑336SĨSHI-chiến sĩ, sĩ tử, bác bỏ sĩsamurai, man, gentleman, scholar↑337TOÁNSAN-tính toán, kế toán, toán họccalculation, number, plan↑338DỤCIKUsoda(tsu), soda(teru)giáo dục, chăm sóc dụcraise, grow, grow up↑339PHỐIHAIkuba(ru)phân phối, đưa ra phối, phối ngẫudistribute, serve (food), allocate↑340THUẬTJUTSU-kĩ thuật, học tập thuật, nghệ thuậtart, skill, means, trick, magic↑341THƯƠNGSHOOakina(u)t